dẫn đầu

dẫn đầu

Vận động viên số 7 đang dẫn đầu đường đua.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi trước, ở vị trí số một trong một cuộc thi, một hành trình hoặc một quá trình nào đó: Chỉ việc đangvị trí thứ nhất, dẫn trước những người hoặc nhóm khác.
    • Lãnh đạo, chỉ đạo một phong trào, một xu hướng hoặc một nhóm người: Chỉ vai trò dẫn dắt, định hướng đi tiên phong trong một lĩnh vực, hoạt động cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vận động viên số 7 đang dẫn đầu đường đua. (Chỉ vị trí số một trong cuộc thi.)
    • Công ty chúng tôi luôn dẫn đầu về công nghệ trong ngành. (Chỉ vị trí tiên phong, tốt nhất trong một lĩnh vực.)
    • Anh ấy người dẫn đầu đoàn thám hiểm. (Chỉ vai trò đi trước hướng dẫn nhóm.)
    • Phong trào này được dẫn đầu bởi các sinh viên tình nguyện. (Chỉ vai trò khởi xướng lãnh đạo một hoạt động tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ vị trí dẫn đầu": Duy trì vị trí số một, vị trí tốt nhất.
    • Đội bóng đã nỗ lực để giữ vị trí dẫn đầu trên bảng xếp hạng.
  • "Cầm đầu" (thường mang sắc thái tiêu cực): Chỉ việc lãnh đạo một nhóm, một tổ chức thực hiện hành vi xấu, trái pháp luật.
    • Bọn tội phạm bị bắt, kẻ cầm đầu đã khai ra toàn bộ kế hoạch.
Biến thể từ liên quan
  • Dẫn dắt (động từ): Hướng dẫn, chỉ đường cho ai đó hoặc một tập thể phát triển. Nhấn mạnh đến quá trình định hướng lâu dài.
    • Người thầy dẫn dắt học trò đi trên con đường tri thức.
  • Đi đầu (động từ): Có nghĩa tương tự "dẫn đầu", thường nhấn mạnh tính tiên phong, người đầu tiên thực hiện.
    • Ông ấy người đi đầu trong phong trào cải cách giáo dục.
  • Dẫn trước (động từ): Chỉ việc điểm số hoặc thành tích cao hơn đối thủ trong một cuộc cạnh tranh cụ thể.
    • Sau hiệp một, đội chủ nhà dẫn trước với tỉ số 2-0.
Từ đồng nghĩa
  • Đứng đầu: Ở vị trí thứ nhất, vị trí cao nhất (có thể dùng cho cả thứ hạng cấu tổ chức).
  • Dẫn dắt: (Xemmục Biến thể).
  • Lãnh đạo: Chỉ đạo, quản lý một tổ chức, tập thể (thường trang trọng tính chính thức hơn).
Từ trái nghĩa
  • Tụt lại phía sau: Ở vị trí cuối cùng, kém hơn những người khác.
  • Đi sau: Theo sau, không phải người tiên phong.
  • Bám đuổi: Cố gắng đuổi theo để bắt kịp người dẫn đầu.